Từ: túy, toái có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ túy, toái:

粹 túy, toái

Đây là các chữ cấu thành từ này: túy,toái

túy, toái [túy, toái]

U+7CB9, tổng 14 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: cui4, sui4;
Việt bính: seoi6;

túy, toái

Nghĩa Trung Việt của từ 粹

(Tính) Thuần, không tạp.

(Tính)
Chuyên nhất.
◇Tuân Tử
: Bác nhi năng dong thiển, túy nhi năng dong tạp , (Phi tướng ) (Bậc quân tử) sâu rộng nên dung được với cạn cợt, chuyên nhất nên dung được với tạp loạn.

(Tính)
Tốt đẹp.
◇Hà Cảnh Minh : Túy hạnh đôn chất, hiếu học nhi bỉnh lễ , (Tặng Hướng tiên sanh tự ) Tính hạnh tốt đẹp hồn hậu, hiếu học mà biết giữ lễ.

(Tính)
Thạo, tinh thông.

(Động)
Tụ tập, họp.
§ Thông tụy .

(Danh)
Tinh hoa.
◇Bạch Hành Giản : Dựng minh hàm túy (Thạch uẩn ngọc phú ) Hàm chứa tinh hoa sáng láng.Một âm là toái.
§ Thông toái .

tuý, như "tinh tuý" (vhn)
tuý (gdhn)

Nghĩa của 粹 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuì]Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 14
Hán Việt: TUÝ

1. thuần tuý; tinh khiết; nguyên chất; trong sạch; tuyền; thuần chất。纯粹。
粹 白。
trắng tuyền.
粹 而不杂。
thuần chất, không pha tạp.
2. tinh hoa; tinh tuý。精华。
精粹 。
tinh tuý.

Chữ gần giống với 粹:

, , , , , , , , , , , , , 粿, , , 𥺹, 𥺺, 𥺻, 𥺽, 𥺾, 𥺿,

Chữ gần giống 粹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粹 Tự hình chữ 粹 Tự hình chữ 粹 Tự hình chữ 粹

Nghĩa chữ nôm của chữ: toái

toái:việc tế toái (việc vụn vặt)
toái:tế toái (vụn vặt)
túy, toái tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: túy, toái Tìm thêm nội dung cho: túy, toái